
OT 10-1
Authored by Thanh Nguyễn
Architecture
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối. B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu D. Số mol.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Quá trình oxy hoá là
A. quá trình chất khử nhường electron
B. quá trình chất oxy hóa nhận electron
C. quá trình làm tăng electron
D. quá trình làm giảm số oxy hoá
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong hợp chất thì tổng số oxy hoá của các nguyên tố bằng A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. HCl + NH3→ NH4Cl
B. HCl + NaOH → NaCl + H2O
C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ H2O
D. 2HCl + Fe → FeCl2+ H2
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong phản ứng trên 4HNO3 đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O, HNO3 đóng vai trò là:
A. chất oxi hóa.
B. axit.
C. môi trường.
D. chất oxi hóa và môi trường.
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O, vai trò của NO2 là:
A. chỉ bị oxi hoá.
B. chỉ bị khử.
C. không bị oxi hóa, không bị khử.
D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Revit Architecture Exam I
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Câu Hỏi Giữa Kỳ Marketing
Quiz
•
1st Grade - University
13 questions
traitement de texte
Quiz
•
9th Grade
20 questions
HAND&FINGER,LIFTING
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Pendidikan Kewarganegaraan
Quiz
•
5th - 10th Grade
20 questions
e-CAT BSKM- 7 (BAB 10: ALLAH MEMIMPIN UMAT-NYA MENANG)
Quiz
•
1st Grade - University
14 questions
Análisis de Imagen: Taller Razonamiento Abstracto
Quiz
•
University
20 questions
HTH2506-DỰ TOÁN-TỔNG QUAN VỀ CÁC GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Architecture
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
6 questions
3.3 Magnets
Quiz
•
KG
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
14 questions
Reference Sources
Lesson
•
KG - 3rd Grade