
Địa lý
Authored by undefined undefined
Performing Arts
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Khai khoáng là ngành chủ yếu.
Sự phân bố ít có những thay đổi.
Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.
Chỉ phát triển công nghệ cao.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
thường xanh
rừng lá kim.
cây bụi gai.
rừng lá rộng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường sắt.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Việt Nam
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
In-đô-nê-xi-a.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc
ôn đới lục địa
ổn đới gió mùa
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade