
Bài 17
Authored by Tấn Huỳnh
Other
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Chọn câu đúng về đặc điểm quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
B. Có nhiều phương thức truyền thông tin với bất kể khoảng cách giữa các tế bào.
C. Các tế bào ở xa nhau sẽ truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp nhờ các phân tử bề mặt.
D. Các tế bào ở gần nhau sẽ truyền thông tin qua các phân tử tín hiệu được vận chuyển nhờ hệ tuần hoàn.
A. Là quá trình các tế bào liên hệ với nhau trong đó tế bào đích đáp ứng lại các tín hiệu được truyền đến từ các tế bào khác nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Sự truyền thông tin giữa các tế bào có ý nghĩa:
A. Các tế bào phối hợp thực hiện hoạt động sống.
B. Các tế bào liên kết nhau chặt chẻ hơn.
C. Các tế bào phân chia liên tục.
D. Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng nhanh hơn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Qúa trình truyền thông tin giữa các tế bào có các kiểu sau:
A. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào, qua tiếp xúc trực tiếp, cục bộ, qua khoảng cách xa.
B. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào, qua tiếp xúc trực tiếp, nội bộ, qua khoảng cách xa.
C. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào, gián tiếp qua tế bào trung gian, cục bộ, qua khoảng cách xa.
D. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào, qua tiếp xúc trực tiếp, cục bộ, qua khoảng cách gần.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Các phân tử hòa tan trong bào tương được vận chuyển qua cầu sinh chất giữa hai tế bào thực vật theo kiểu truyền tin nào?
A. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào.
B. Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp.
C. Truyền tin cục bộ.
D. Truyền tin qua khoảng cách xa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Sự tiếp xúc giữa kháng nguyên và kháng thể thuộc kiểu truyền tin:
A. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào.
B. Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp.
C. Truyền tin cục bộ.
D. Truyền tin qua khoảng cách xa.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Các yếu tố sinh trưởng được tiết ra kích thích sự sinh trưởng của tế bào liền kề thuộc kiểu truyền tin :
A. Truyền tin qua mối nối giữa hai tế bào.
B. Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp.
C. Truyền tin cục bộ.
D. Truyền tin qua khoảng cách xa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể là khởi đầu cho giai đoạn truyền thông tin nào dưới đây?
A. Giai đoạn tiếp nhận.
B. Giai đoạn truyền tin.
C. Giai đoạn đáp ứng.
D. Giai đoạn phản hồi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
Ôn tập kỳ I lớp 4 0405
Quiz
•
3rd Grade - University
13 questions
bạn biết những gì trong kimetsu no yaiba (demon slayer)
Quiz
•
3rd Grade - University
9 questions
Tìm kiếm và thay thế
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Metals & Ceramics
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
INVEST TALK - TẬP ĐẶC BIỆT
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
Tools A
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Nguyên phân
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Famous dogs
Quiz
•
5th Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade