
Bài 24
Quiz
•
Other
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tấn Huỳnh
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Gôm là
A. một số loại protein mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
B. một số amino acid mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
C. một số polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
D. một số enzyme mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Đối với vi sinh vật, polysaccharide được tổng hợp có vai trò
A. làm nguyên liệu xây dựng tế bào hoặc chất dự trữ cho tế bào.
B. làm nguyên liệu xây dựng tế bào và thực hiện chức năng xúc tác.
C. làm nguyên liệu xây dựng tế bào hoặc thực hiện chức năng di chuyển.
D. làm chất kháng sinh để ức chế sự phát triển quá mức của các sinh vật khác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết peptide.
B. Liên kết hóa trị.
C. Liên kết hydrogen.
D. Liên kết glycoside.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?
A. Các phân tử glucose.
B. Các phân tử amino acid.
C. Glucose và acid béo.
D. Glycerol và acid béo.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp nucleic acid của vi sinh vật?
A. Quá trình tổng hợp DNA, RNA ở vi sinh vật diễn ra tương tự ở mọi tế bào sinh vật.
B. Các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các đơn phân là nucleotide.
C. Vi sinh vật không có khả năng tự tổng hợp nucleotide mà phải thu nhận từ thức ăn.
D. Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp 3 thành phần cấu tạo nên các nucleotide.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Sản phẩm của quá trình phân giải protein là
A. amino acid.
B. glucose.
C. glycerol.
D. acid béo.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol sinh học là
A. nấm men.
B. nấm mốc.
C. tảo.
D. vi khuẩn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Basic Electonics
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
UTS PRAKARYA KELAS 9
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
UH SEMUA BAB X
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
UNIT 3 BOLA SEPAK PJK TINGKATAN 1
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
Exterior Egg Grading
Quiz
•
4th - 12th Grade
16 questions
Kỉ Niệm 4 Năm Free Fire
Quiz
•
KG - Professional Dev...
17 questions
Noktalama İşaretleri ve Yazım Yanlışları
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
EsP 10 - Q3 - Modyul 1 - Summative 1
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
