NỘI DUNG ÔN TẬP HÓA 10

NỘI DUNG ÔN TẬP HÓA 10

10th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Penilaian Harian Kimia X IPA

Penilaian Harian Kimia X IPA

10th Grade

15 Qs

Xu hướng biến đổi tính chất

Xu hướng biến đổi tính chất

10th Grade

12 Qs

The Periodic Table of Elements, Group 18 and Group 1 element

The Periodic Table of Elements, Group 18 and Group 1 element

10th Grade

10 Qs

Liên kết cộng hóa trị

Liên kết cộng hóa trị

10th Grade

15 Qs

UH IKATAN KIMIA

UH IKATAN KIMIA

10th Grade

15 Qs

Periodic Trends

Periodic Trends

10th - 12th Grade

15 Qs

Remed ASAS Kimia 11

Remed ASAS Kimia 11

9th - 12th Grade

11 Qs

Periodic Trends Chem 01

Periodic Trends Chem 01

9th - 10th Grade

10 Qs

NỘI DUNG ÔN TẬP HÓA 10

NỘI DUNG ÔN TẬP HÓA 10

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thuc phuong

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn phát biểu sai?

Hóa học có vai trò quan trọng trong đời sống, nghiên cứu khoa học, ...

Hoá học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên.

Hoá học là ngành khoa học nghiên cứu sự biến đổi chất.

Hoá học là ngành khoa học nghiên cứu về cấu tạo của sinh vật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối tượng nghiên cứu của hoá học là

sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

sự tương tác lực.

tính chất và sự biến đổi của chất.

sự chuyển động của mặt trời.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

electron và neutron.

proton và neutron.

neutron và electron.

electron, proton và neutron.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

electron và neutron.

proton và neutron.

neutron và electron.

electron, proton và neutron.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

proton.

neutron.

electron.

neutron và electron.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

số hạt proton = số hạt neutron.

số hạt electron = số hạt neutron.

số hạt electron = số hạt proton.

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lượng của nguyên tử fluorine là 31,5557.10-27kg. Khối lượng của fluorine theo amu là

61, 256.10-51.

28,963.10 -3.

19,000.

18,998.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?