
Cụm từ cố định (Collocation) - Earn
Authored by Nam Le
English
12th Grade
Used 43+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn a degree (in sth)
lấy được bằng cấp (trong lĩnh vực gì)
có được một vị trí hoặc danh tiếng mà bạn xứng đáng có được thông qua công việc hoặc thành tích
trở nên thành công hoặc nối tiếng
hữu ích, hữu dụng, thành công; đủ để cân bằng mọi chi phí mà bạn tiêu xài
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn a fortune
kiếm được một mớ tiền
lấy được bằng cấp (trong lĩnh vực gì)
có được một vị trí hoặc danh tiếng mà bạn xứng đáng có được thông qua công việc hoặc thành tích
trở nên thành công hoặc nối tiếng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn a living
kiếm sống
kiếm được một mớ tiền
lấy được bằng cấp (trong lĩnh vực gì)
có được một vị trí hoặc danh tiếng mà bạn xứng đáng có được thông qua công việc hoặc thành tích
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn a reputation
có được danh tiếng
kiếm sống
kiếm được một mớ tiền
lấy được bằng cấp (trong lĩnh vực gì)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn a/one’s crust
kiếm đủ tiền để sống
có được danh tiếng
kiếm sống
kiếm được một mớ tiền
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn commission
ăn tiền hoa hồng
kiếm đủ tiền để sống
có được danh tiếng
kiếm sống
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Earn interest
kiếm được tiền lãi, khi đầu tư hoặc cho vay
ăn tiền hoa hồng
kiếm đủ tiền để sống
có được danh tiếng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?