Search Header Logo

Cụm từ cố định (Collocation) - Lose

Authored by Nam Le

English

12th Grade

Used 52+ times

Cụm từ cố định (Collocation) - Lose
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

9 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose one’s temper

mất bình tĩnh, trở nên tức giận
công khai ủng hộ, đồng thuận với điều gì
cho vay tiền, thường có lãi
hỗ trợ (cái gì)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose one's life

chết, mất mạng
mất bình tĩnh, trở nên tức giận
công khai ủng hộ, đồng thuận với điều gì
cho vay tiền, thường có lãi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose one's job

mất việc
chết, mất mạng
mất bình tĩnh, trở nên tức giận
công khai ủng hộ, đồng thuận với điều gì

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose control of something

mất kiểm soát cái gì
mất việc
chết, mất mạng
mất bình tĩnh, trở nên tức giận

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose weight

giảm cân
mất kiểm soát cái gì
mất việc
chết, mất mạng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose (all) interest (in)

mất hứng thú
giảm cân
mất kiểm soát cái gì
mất việc

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lose a game

thua cuộc
mất hứng thú
giảm cân
mất kiểm soát cái gì

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?