
Grade 12- Unit 3 Green living
Authored by Nam Le
English
12th Grade
Used 72+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
tổng lượng phát thải khí nhà kính
rác thải
dùng một lần
xối nước, rửa sạch
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
cardboard (n, adj) /ˈkɑːdbɔːd/
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
tổng lượng phát thải khí nhà kính
rác thải
dùng một lần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
clean up /ˈkliːn ʌp/
dọn dẹp
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
tổng lượng phát thải khí nhà kính
rác thải
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
compost (n) /ˈkɒmpɒst/
phân hữu cơ
dọn dẹp
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
tổng lượng phát thải khí nhà kính
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
container (n) /kənˈteɪnə/
thùng, hộp, gói
phân hữu cơ
dọn dẹp
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
contaminated (adj) /kənˈtæmɪneɪtɪd/
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
thùng, hộp, gói
phân hữu cơ
dọn dẹp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
decompose (v) /ˌdiːkəmˈpəʊz/
phân huỷ
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
thùng, hộp, gói
phân hữu cơ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?