chương 4

chương 4

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiểm tra đầu giờ

Kiểm tra đầu giờ

1st Grade - University

10 Qs

kiem tra toan 15'

kiem tra toan 15'

University

10 Qs

12A6 CỐ LÊN

12A6 CỐ LÊN

12th Grade - University

10 Qs

Đề kiểm tra kì 1 lớp 2

Đề kiểm tra kì 1 lớp 2

University

10 Qs

Chọn hay quà ngay

Chọn hay quà ngay

University

10 Qs

Hình thành biểu tượng hình dạng

Hình thành biểu tượng hình dạng

University

10 Qs

Mở rộng Khái niệm phân số

Mở rộng Khái niệm phân số

1st Grade - University

12 Qs

Kiểm tra tuần 10

Kiểm tra tuần 10

11th Grade - University

10 Qs

chương 4

chương 4

Assessment

Quiz

Mathematics

University

Practice Problem

Easy

Created by

Vananh Nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trên bản vẽ ghi ký hiệu mối ghép 7 8 161,5 6 7 HH M x g e − ,cho biết mối ghép đó là:

Mối ghép ren hệ mét

Mối ghép ren thang

Mối ghép ren trái

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trên bản vẽ ghi ký hiệu mối ghép 7 8 24 6 6 7 HH Tr x LH g e − , cho biết mối ghép ren đó là:

Mối ghép ren hệ mét

Mối ghép ren thang hướng xoắn trái

Mối ghép ren trái

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trên bản vẽ ghi ký hiệu mối ghép 7 8 24 6( 3) 6 7 HH Tr x p g e − , cho biết mối ghép ren đó là:

Mối ghép ren hệ mét

Mối ghép ren thang 1 đầu mối

Mối ghép ren thang 2 đầu mối

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo TCVN 1067 – 84, cấp chính xác chế tạo bánh răng được chia ra làm bao nhiêu cấp?

12 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,12

14 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,14.

16 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 16

20 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 20

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yêu cầu kỹ thuật của truyền động bánh răng là:

A Mức chính xác động học và mức làm việc êm.

B Mức tiếp xúc mặt răng và độ hở mặt bên 34

C Mức làm việc êm.

D Cả A và B

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các thông số cơ bản của của ren ngoài (bu lông) là

Đường kính ngoài của ren d, đường kính trong d1, đường kính trung bình d2; bước ren p và góc prôfin ren α.

Chiều dài vặn ren

Chiều cao của prôfin gốc

 Pn sai số tích lũy n bước ren

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các thông số cơ bản của của ren trong (đai ốc) là

Đường kính ngoài của ren D, đường kính trong D1, đường kính trung bình D2; bước ren p và góc prôfin ren α.

Chiều dài vặn ren

 Pn sai số tích lũy n bước ren

Chiều cao làm việc của prôfin ren

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?