
Kiểm tra từ vựng và ngữ pháp
Authored by DU UYEN
English
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cái nào không phải là từ vựng liên quan đến thức ăn?
lớn
bánh mì
rau
sức khoẻ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cái nào không phải là loại thức ăn?
thịt
lúa
tập luyện
rau
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cái nào không phải là từ vựng về thức ăn?
khoai tây chiên
mì ống
lớn
khoáng chất
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cái nào không phải là danh từ không đếm được?
bánh mì
nước
đậu
rau trộn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dùng đúng từ khuyên?
You should buy a new car.
You should visit your relatives.
Should we buy a new car?
You shouldn't buy fireworks.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo văn bản, ở miền Bắc, thức ăn được mô tả như thế nào?
Chua chua và cay cay
Ngọt ngào và thơm ngon
Đậm đà và nhiều gia vị
Nhẹ nhàng và cân đối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở miền Trung, ẩm thực nổi tiếng với thức ăn nào?
Thức ăn mặn
Thức ăn cay
Thức ăn chua
Thức ăn ngọt
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?