
c2 vl
Quiz
•
Other
•
University
•
Hard
Nguyễn Tuấn
FREE Resource
52 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Không tồn tại tương tác từ giữa
nam châm với nam châm.
nam châm với dòng điện.
dòng điện với dòng điện.
hai điện tích đứng yên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất cơ bản của từ trường là: Từ trường tác dụng lực từ
lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích chuyển động trong nó.
lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích đứng yên đặt trong nó.
lên bất kì vật nào đặt trong nó.
chỉ lên nam châm đặt trong nó.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các điện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chiều của lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường không phụ thuộc vào
chiều chuyển động của hạt mang điện.
chiều của đường sức từ.
dấu điện tích của hạt mang điện.
khối lượng của hạt mang điện.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Đường sức của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Từ trường đều là từ trường mà vectơ từ trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
Từ trường do dây dẫn thẳng mang dòng điện gây ra là từ trường đều.
Từ trường trong lòng ống dây thẳng dài mang dòng điện là từ trường đều.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều
thẳng đứng hướng từ trên xuống.
thẳng đứng hướng từ dưới lên.
nằm ngang hướng từ trái sang phải.
nằm ngang hướng từ phải sang trái.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Đặt một dây dẫn thẳng mang dòng điện trong một từ trường đều. Lực từ tác dụng lên dây
đổi chiều khi chỉ đổi chiều dòng điện.
đổi chiều khi chỉ đổi chiều đường sức từ.
đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.
không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường sức từ.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
49 questions
HSK1 - BÀI 2 - ĐIỀN ĐÁP ÁN
Quiz
•
University
54 questions
PHÁP LUẬT - BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 6: HÌNH SỰ
Quiz
•
University
50 questions
Bộ câu hỏi HC_TC số 2
Quiz
•
University
50 questions
RUNG CHUÔNG VÀNG 24-25
Quiz
•
12th Grade - University
52 questions
HSK1 - BÀI 2 - ĐIỀN VIỆT TRUNG BIÊN SOẠN
Quiz
•
University
52 questions
HSK1 - BÀI 2 - TRẮC NGHIỆM BIÊN SOẠN
Quiz
•
University
48 questions
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Kinh tế 1
Quiz
•
University
53 questions
Kape-1-2-3
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
20 questions
MINERS Core Values Quiz
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
7 questions
Central Idea of Informational Text
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
7 questions
Transition Words and Phrases
Interactive video
•
4th Grade - University
18 questions
Plotting Points on the Coordinate Plane
Quiz
•
KG - University
5 questions
Declaration of Independence
Interactive video
•
4th Grade - University
