
phrasal verb
Authored by Le Phuong
English
10th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
150 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
put off
hoãn lại, dập tắt
giảm âm lượng, từ chối
ngủ dậy
xao nhãng, tắt
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
clean st up
lau chùi
trở về, về, trở lại
tiếp tục
hồi tưởng về
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
take after
giống (ai)
đi ra ngoài, đi chơi
nổ ra, bùng nổ
ghé thăm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
show up
xuất hiện
hiểu, có hiệu quả
bắt đầu, thành lập, mở văn phòng, trường học...
loại bỏ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
stand for
thay mặt cho, đại diện cho
thức
khoe khoang
cắt ngang, làm gián đoạn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
make up for
bù đắp
giữ khỏi (tránh)
tạt vào, nhân tiện đi qua ghé vào thăm
cạn, hết
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
get through with
hoàn thành, hoàn tất
đến nơi, xuất hiện, vặn lớn lên
tìm hiểu, khám phá
ổn định
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?