Search Header Logo

phrasal verb

Authored by Le Phuong

English

10th Grade

Used 4+ times

phrasal verb
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

150 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

put off

hoãn lại, dập tắt
giảm âm lượng, từ chối
ngủ dậy
xao nhãng, tắt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

clean st up

lau chùi
trở về, về, trở lại
tiếp tục
hồi tưởng về

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

take after

giống (ai)
đi ra ngoài, đi chơi
nổ ra, bùng nổ
ghé thăm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

show up

xuất hiện
hiểu, có hiệu quả
bắt đầu, thành lập, mở văn phòng, trường học...
loại bỏ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

stand for

thay mặt cho, đại diện cho
thức
khoe khoang
cắt ngang, làm gián đoạn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

make up for

bù đắp
giữ khỏi (tránh)
tạt vào, nhân tiện đi qua ghé vào thăm
cạn, hết

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

get through with

hoàn thành, hoàn tất
đến nơi, xuất hiện, vặn lớn lên
tìm hiểu, khám phá
ổn định

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?