ĐỀ 10

ĐỀ 10

12th Grade

38 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập cuối kì I

Ôn tập cuối kì I

12th Grade

35 Qs

Genética Mendel

Genética Mendel

9th - 12th Grade

35 Qs

UJIAN SEKOLAH BIOLOGI KELAS IPA

UJIAN SEKOLAH BIOLOGI KELAS IPA

12th Grade

35 Qs

Interacting Systems, Repair and Regenerate

Interacting Systems, Repair and Regenerate

9th - 12th Grade

38 Qs

Sinh học 12

Sinh học 12

12th Grade

40 Qs

ĐỀ THI THỬ CK2 SINH HỌC 10

ĐỀ THI THỬ CK2 SINH HỌC 10

9th - 12th Grade

33 Qs

Đề cương cuối kì 1 - Sinh học (40 câu còn lại)

Đề cương cuối kì 1 - Sinh học (40 câu còn lại)

12th Grade

40 Qs

ÔN TẬP SINH 11_CUỐI HKI

ÔN TẬP SINH 11_CUỐI HKI

11th Grade - University

35 Qs

ĐỀ 10

ĐỀ 10

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

kiên lê

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 81. Đặc trưng nào dưới đây không phải của quần thể?

     A. Tỉ lệ giới tính.

B. Tỉ lệ các nhóm tuổi

C. Mật độ cá thể.

D. Thành phần loài.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 82. Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

A. Đảo đoạn

B. Lặp đoạn.

C. Mất đoạn.

D. Mất một cặp nucleotit.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 83. Môi trường sống của loài sán lá gan ở trong ống tiêu hóa của loài trâu, bò, lợn,…là gì?

A. Môi trường đất

B. Môi trường nước

C. Môi trường sinh vật.

D. Môi trường trên cạn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 85. Quá trình dịch mã dừng lại khi:

     A. ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch mã sao.

B. ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc.

C. ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN

     D. ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 84. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng chỉ có ở quần xã sinh vật?

A. Thành phần loài

B. Mật độ.

C. Sự phân bố.

D. Tỉ lệ giới tính.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 86. Các cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A. Cánh dơi và cánh chuồn chuồn.

B. Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên.

C. Chi trước của thú và cánh tay người.

D. Mang cá và mang tôm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 87. Một quần thể gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là

     A. 0,1.

B. 0,2.

C. 0,4.

D. 0,5.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?