Quiz ôn tập Robotics

Quiz ôn tập Robotics

3rd Grade

9 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

LTVC 1

LTVC 1

1st - 5th Grade

10 Qs

BÀI 1 TIN 5

BÀI 1 TIN 5

1st - 5th Grade

10 Qs

untitled

untitled

2nd Grade - University

10 Qs

Thể dục 6

Thể dục 6

KG - University

10 Qs

GIÁO DỤC STEM Ở TIỂU HỌC

GIÁO DỤC STEM Ở TIỂU HỌC

1st - 5th Grade

10 Qs

Tiếng Việt - Từ ngữ về các loài chim

Tiếng Việt - Từ ngữ về các loài chim

KG - Professional Development

10 Qs

KTTX LỚP 3

KTTX LỚP 3

1st - 5th Grade

7 Qs

ÔN TẬP TỪ LOẠI

ÔN TẬP TỪ LOẠI

3rd Grade

14 Qs

Quiz ôn tập Robotics

Quiz ôn tập Robotics

Assessment

Quiz

Specialty

3rd Grade

Easy

Created by

Nguyễn Quyên

Used 2+ times

FREE Resource

9 questions

Show all answers

1.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

Chốt tạo gắn kết các chi tiết

Media Image

Thanh góc --> tạo khung hoặc hình dáng

Media Image

Thanh thẳng có lỗ tròn hoặc dấu +

Media Image

Bắng răng tạo chuyển động

Media Image

2.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

Động cơ tạo chuyển động cho Robot

Media Image

Bộ điều khiển thực hiện chương trình

Media Image

Chốt gắn các chi tiết với nhau

Media Image

Nhận biết tín hiệu ngoài môi trường

Media Image

3.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

Cáp tín hiệu

Media Image

USB mini

Media Image

Robot đi tiến, nghỉ, đi lùi, dừng

Media Image

4.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

Điều khiển di chuyển theo thời gian

Media Image

Điều khiển di chuyển

Media Image

Robot đi tiến, nghỉ, đi lùi, dừng

Media Image

di chuyển tiến - lùi - trái - phải

Media Image

5.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

Mức năng lượng

Media Image

thời gian di chuyển

Media Image

Điều khiển di chuyển theo thời gian

Media Image

dừng động cơ A, B

Media Image

6.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

đi thẳng 3 giây, đợi, rẽ trái 2 giây

Media Image

Điều khiển di chuyển theo thời gian

Media Image

dừng động cơ A, B

Media Image

Rẽ trái 2 giây, rẽ phải 2 giây

Media Image

7.

MATCH QUESTION

2 mins • 1 pt

Tìm các cặp tương ứng sau

điều khiển tốc độ quay động cơ theo giây

Media Image

điều khiển tốc độ quay động cơ theo góc

Media Image

đảo chiều động cơ

Media Image

dừng tất cả động cơ

Media Image

điều khiển tốc độ quay của động cơ

Media Image

8.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Các lệnh trong hình thuộc nhóm lệnh nào?

9.

OPEN ENDED QUESTION

3 mins • 1 pt

Media Image

Con đọc các bước trong hình, con có thể thực hiện các tính toán này không?

Evaluate responses using AI:

OFF

Answer explanation

Giả sử chúng ta có một bánh xe với đường kính D là 6 cm và chúng ta cần di chuyển một quãng đường S là 31.4 cm.

Bước 1: Tính chu vi bánh xe

  • C=6×3.14

Bước 2: Đo quãng đường cần di chuyển

  • S=31.4cm

Bước 3: Tính số góc cần lập trình

  • Góc=S:C*360 = 31.4:(6x3.14)*360 = 600

Như vậy, để bánh xe di chuyển quãng đường 31.4 cm, chúng ta cần lập trình cho động cơ quay 600độ.