
TEST KHTN 8
Authored by Danh Trần
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học
H2O2 bị phân hủy thành khí oxygen và khí hydrogen
Băng và tuyết tan khi mùa xuân tới
Mùi trong tủ lạnh có dùng than để hấp phụ
Cồn để ngoài không khí dễ bay hơi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Hình bên mô tả thí nghiệm về định luật bảo toàn khối lượng: Hai quả cầu có bọc sắt A và B có khối lượng và kích thước như nhau được treo vào giá đỡ cân bằng. Sau khi đốt quả cầu B thì hiện tượng của thanh giá đỡ là
Thanh giá đỡ ở vị trí cân bằng
Thanh giá đỡ nghiêng về bên quả cầu A
Thanh giá đỡ nghiêng về bên quả cầu B
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Thực hiện phản ứng của Mg và HCl trong bình kín như hình và cân khối lượng của bình phản ứng như hình (đơn vị cân trong hình tính bằng gam).
Sau phản ứng xảy ra (Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑) đem cân bình phản ứng hãy dự đoán khối lượng của bình ?
Khối lượng bình bằng 271,5 g
Khối lượng bình nhỏ hơn 271,5 g
Khối lượng bình lớn hơn 271,5 g
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Trong điều kiện thiếu oxiưygen, thực vật có thể hô hấp bằng cách chuyển hóa glucose (C6H12O6) thành ethanol (C2H5OH) và khí carbonic (CO2). Phản ứng trên được mô tả bằng phản ứng phân tử đúng là :
C6H12O6 C2H5OH + 3CO2
2C6H12O6 6C2H5OH + CO2
2C6H12O6 6C2H5OH + CO2
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Tính khối lượng mol phân tử Na2O (biết MNa = 23; MO= 16)
39 g/mol
62 g/mol
55 g/mol
78 g/mol
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Tính số mol có trong 54,8 mL thủy ngân (Hg) biết khối lượng riêng của thủy ngân D = 13,6/mL và khối lượng mol của thủy ngân M = 201 g/mol
0,002 mol
3,708 mol
4,029 mol
0,020 mol
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 4 pts
Trong 225 mL nước có hòa tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
10%
11%
12%
13%
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?