IDIOMS 5

IDIOMS 5

12th Grade

45 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

UNIT 2: URBANIZTION PART 1

UNIT 2: URBANIZTION PART 1

12th Grade

40 Qs

Unit 4 - E 12 global

Unit 4 - E 12 global

9th - 12th Grade

40 Qs

Câu hỏi bài 2_Tin 12

Câu hỏi bài 2_Tin 12

12th Grade

47 Qs

Expert English - Period 2 Review

Expert English - Period 2 Review

12th Grade

40 Qs

Lớp 2/ hè 2

Lớp 2/ hè 2

1st Grade - University

40 Qs

SỬA BÀI CLASSROOM TUẦN 14

SỬA BÀI CLASSROOM TUẦN 14

6th Grade - University

40 Qs

Phrasal verbs - Outbreak of Illness 2

Phrasal verbs - Outbreak of Illness 2

12th Grade

42 Qs

RECIPES AND EATING HABITS

RECIPES AND EATING HABITS

12th Grade

45 Qs

IDIOMS 5

IDIOMS 5

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Son Phạm

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

bring something to a grinding halt = grind to a halt/standstill = come to a grinding halt

làm cái gì dần dần chậm lại đến khi dừng lại hoàn toàn
làm cùng một công việc, có cùng phong cách sống, v.v. với người khác, đặc biệt là ai đó trong gia đình
lừa ai đó
thay thế ai/cái gì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

bury/hide your head in the sand

cố tình phớt lờ hoặc tránh né một vấn đề
làm cái gì dần dần chậm lại đến khi dừng lại hoàn toàn
làm cùng một công việc, có cùng phong cách sống, v.v. với người khác, đặc biệt là ai đó trong gia đình
lừa ai đó

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

a rule of thumb

một nguyên tắc chung, một quy tắc theo kinh nghiệm
cố tình phớt lờ hoặc tránh né một vấn đề
làm cái gì dần dần chậm lại đến khi dừng lại hoàn toàn
làm cùng một công việc, có cùng phong cách sống, v.v. với người khác, đặc biệt là ai đó trong gia đình

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

in time (for something/to do something)

không trễ; có đủ thời gian để làm gì
một nguyên tắc chung, một quy tắc theo kinh nghiệm
cố tình phớt lờ hoặc tránh né một vấn đề
làm cái gì dần dần chậm lại đến khi dừng lại hoàn toàn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

it’s (about/high) time to do something

đến lúc làm gì
không trễ; có đủ thời gian để làm gì
một nguyên tắc chung, một quy tắc theo kinh nghiệm
cố tình phớt lờ hoặc tránh né một vấn đề

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

have a heart of gold

là một người tốt bụng
đến lúc làm gì
không trễ; có đủ thời gian để làm gì
một nguyên tắc chung, một quy tắc theo kinh nghiệm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

lend colour to something

làm cho điều gì đó có vẻ đúng hoặc có thể xảy ra
là một người tốt bụng
đến lúc làm gì
không trễ; có đủ thời gian để làm gì

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?