Bài 2. Thiện

Bài 2. Thiện

6th - 8th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

QUA ĐÈO NGANG

QUA ĐÈO NGANG

1st - 8th Grade

10 Qs

Vua Tiếng Việt

Vua Tiếng Việt

7th - 8th Grade

15 Qs

Từ vựng day 4

Từ vựng day 4

1st Grade - Professional Development

10 Qs

TỪ ĐỒNG ÂM - TỪ NHIỀU NGHĨA

TỪ ĐỒNG ÂM - TỪ NHIỀU NGHĨA

5th - 7th Grade

10 Qs

KIỂM TRA TỔNG HỢP HỌC KÌ I

KIỂM TRA TỔNG HỢP HỌC KÌ I

6th Grade

15 Qs

NGỮ VĂN 8 (Luyện đề tổng hợp 01)

NGỮ VĂN 8 (Luyện đề tổng hợp 01)

7th - 8th Grade

10 Qs

3F - L'accord du participe passé (bilan)

3F - L'accord du participe passé (bilan)

8th Grade

15 Qs

Con Rồng cháu Tiên

Con Rồng cháu Tiên

2nd Grade - University

15 Qs

Bài 2. Thiện

Bài 2. Thiện

Assessment

Quiz

World Languages

6th - 8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Oanh Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

  • Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu

Từ được tạo thành từ một tiếng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Xét về cấu tạo, từ được chia thành...

Từ đơn và từ phức

Từ ghép và từ láy 

Từ đơn và từ ghép 

Từ đơn âm tiết và từ đa âm tiết

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

  • Từ

  • Tiếng

  • Chữ cái

Nguyên âm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ ghép?

  • quần áo

  • sung sướng

  • ồn ào

  • rả rích

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ "nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ " được xếp vào nhóm từ gì?

Từ ghép đẳng lập

  • Từ ghép chính phụ

Từ đơn

Từ láy hoàn toàn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào dưới đây là từ láy?

  • Trăm trứng

  • Hồng hào

  • Tuyệt trần 

  • Lớn lên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ "tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành" thuộc loại từ nào?

Từ láy

Từ ghép chính phụ

  • Từ đơn

Từ ghép đẳng lập

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?