Chương 1

Chương 1

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KTGKI-TIN9

KTGKI-TIN9

9th Grade - University

25 Qs

THI TRẮC NGHIỆM POWER POINT

THI TRẮC NGHIỆM POWER POINT

University

31 Qs

Vietnamese Multiple-Choice Worksheet on Family and Social Values

Vietnamese Multiple-Choice Worksheet on Family and Social Values

6th Grade - University

32 Qs

BÀI THI THỬ CÔNG NGHỆ 12

BÀI THI THỬ CÔNG NGHỆ 12

12th Grade - University

27 Qs

CÔNG NGHỆ NỀN 4.0 BUỔI 1

CÔNG NGHỆ NỀN 4.0 BUỔI 1

University

30 Qs

NMCNTT

NMCNTT

University

25 Qs

KIỂM TRA GIỮA KỲ_21DOT4B_CTOTO_T3

KIỂM TRA GIỮA KỲ_21DOT4B_CTOTO_T3

University

35 Qs

ôn tập trắc nghiệm cuối HKI công nghệ 9

ôn tập trắc nghiệm cuối HKI công nghệ 9

9th Grade - University

25 Qs

Chương 1

Chương 1

Assessment

Quiz

Instructional Technology

University

Practice Problem

Easy

Created by

PHẠM BÌNH

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp:

A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

B. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL

C. Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị cơ sở dữ liệu

D. Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

A. Tất cả các vấn đề đã nêu

B. Sự cô lập của dữ liệu

C. Các vấn đề về tính nguyên tố của các giao tác

D. Các vấn đề an toàn dữ liệu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu là:

A. Duy trì các hoạt động của hệ thống

B. Cấp phát các quyền truy cập cơ sở dữ liệu

C. Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu

D. Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế cơ sở dữ liệu

B. Lược đồ cơ sở dữ liệu thể hiện tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế

C. Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi nhập dữ liệu

D. Lược đồ cơ sở dữ liệu nói đến một trạng thái của cơ sở dữ liệu

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được định nghĩa là:

A. Một hệ thống phần mềm cung cấp cho người dùng một môi trường thuận lợi và hiệu quả để định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu và cung cấp những truy cập được kiểm soát đến CSDL

B. Một phần mềm cung cấp cách định nghĩa và truy cập cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả

C. Một hệ thống phần mềm định nghĩa và bảo trì cơ sở dữ liệu

D. Một phần mềm định nghĩa và tạo lập cơ sở dữ liệu

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu – DDL (Data Definition Language) được sử dụng để:

A. Định nghĩa chương trình ứng dụng

B. Định nghĩa một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

C. Định nghĩa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

D. Định nghĩa lược đồ cơ sở dữ liệu

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Thứ tự các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu như sau:

A. Thiết kế khái niệm; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý

B. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế khái niệm; thiết kế logic; thiết kế vật lý

C. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý; thiết kế khái niệm

D. Thiết kế khái niệm; thiết kế logic; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật lý

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?