E9-Phân biệt thì HTĐ - HTTD

E9-Phân biệt thì HTĐ - HTTD

9th Grade

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi về du học và lao động tại Đức

Câu hỏi về du học và lao động tại Đức

5th Grade - University

10 Qs

REVIEW

REVIEW

7th - 10th Grade

15 Qs

grade 11 - simple past - present perfect

grade 11 - simple past - present perfect

9th - 12th Grade

16 Qs

Bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet

Bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet

1st - 10th Grade

10 Qs

Adj(ing-ed)

Adj(ing-ed)

1st - 10th Grade

13 Qs

Ứng xử có văn hoá nơi công cộng

Ứng xử có văn hoá nơi công cộng

1st - 10th Grade

10 Qs

Liên Xô và Đông âu (1945-1970)

Liên Xô và Đông âu (1945-1970)

1st - 12th Grade

10 Qs

transportation

transportation

9th - 12th Grade

17 Qs

E9-Phân biệt thì HTĐ - HTTD

E9-Phân biệt thì HTĐ - HTTD

Assessment

Quiz

English

9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thanh Nguyen

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?

always, Usually, Sometimes, Often, Never

every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?

+ now: bây giờ

+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại

+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+generally, normally, regularly

+occasionally

+Hardly / Rarely/ Seldom

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.

+ câu hỏi Where are/ Where is…?

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Hiện tại đơn dùng để diễn tả những hành động như thế nào? (Chọn 3 đáp án đúng nhất)

Lặp đi lặp lại

Thói quen, sở thích

Lịch trình, thời gian biểu

Sự việc gây khó chịu cho người nói

Kế hoạch trong tương lai gần, có sự chuẩn bị từ trước

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì nào diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý, lịch trình, thời gian biểu?

Hiện tại đơn

Hiện tịa tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tobe "Is/Am/Are" có hình thái tiếp diễn không?

Không

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?