Search Header Logo

future simple tense ( dấu hiệu nhận biết )

Authored by Mike Ki

English

10th Grade

future simple tense ( dấu hiệu nhận biết )
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

They will finish the project by Friday. Trong câu này từ "by Friday" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Tương Lai Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I will call you tomorrow. Trong câu này từ "tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Tương Lai Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động sẽ hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

She will visit her grandmother next month. Trong câu này từ "next month" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Tương Lai Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

We will move to a new house next week. Trong câu này từ "next week" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Tương Lai Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động sẽ hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

He will start his new job next Monday. Trong câu này từ "next Monday" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Tương Lai Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I will go to the dentist next Tuesday. Trong câu này từ "next Tuesday" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Tương Lai Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động sẽ hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

They will arrive at the station soon. Trong câu này từ "soon" là dấu hiệu nhận biết của thì gì và miêu tả điều gì?

Thì Tương Lai Đơn - Miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra
Thì Tương Lai Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?