Thì HTĐ & HTTD

Thì HTĐ & HTTD

7th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Unit 2

Unit 2

1st - 7th Grade

20 Qs

End of September Review

End of September Review

7th - 8th Grade

20 Qs

Unit 2 Myths & Legends

Unit 2 Myths & Legends

7th - 9th Grade

21 Qs

2021 MGSC Book Week Quiz

2021 MGSC Book Week Quiz

7th - 10th Grade

20 Qs

Edbert - Bahasa Inggris Kelas 7

Edbert - Bahasa Inggris Kelas 7

7th Grade

20 Qs

Unit 7: Biographies/Autobiographies

Unit 7: Biographies/Autobiographies

7th Grade

20 Qs

Sociales mapa físico

Sociales mapa físico

1st Grade - University

20 Qs

Albert Einstein

Albert Einstein

6th - 10th Grade

20 Qs

Thì HTĐ & HTTD

Thì HTĐ & HTTD

Assessment

Quiz

English

7th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phương Thảo

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 1. What______ for dinner?

A. do you usually have

B. are you usually having

C. are you usually going to have

D. does you usually have

Answer explanation

usually : diễn tả thói quen, trạng từ chỉ tần suất => dấu hiệu thì hiện tại đơn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 2. The population of China _____ more and more.

A. is increasing

B. increase

C. increases

D. are increasing

Answer explanation

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với “is increasing” để diễn đạt sự kiện đang diễn ra “Dân số Trung Quốc đang tăng lên.” Đồng thời, “China” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên sẽ đi với “is”.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Listen! The teacher ______

A. speaks

B. is speaking

C. speak

D. are speaking

Answer explanation

Trong câu có từ “ listen!” (dấu hiện nhận biết thì hiện tại tiếp diễn) là câu mệnh lệnh ngay tại thời điểm nói nên sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với “is speaking” để diễn đạt hành động đang diễn ra ngay lúc nói. Đồng thời, Chủ ngữ “teacher” là ngôi thứ 3 số ít nên sẽ đi với “is”.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 4. I____ to school by bus every day.

A. go

B. am going

C. goes

D. is going

Answer explanation

Trong câu có từ chỉ thời gian là “every day” mỗi ngày (dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn), nên sử dụng thì hiện tại đơn để diễn đạt thói quen “Tôi đi học bằng xe buýt mỗi ngày”. “I” chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít nên động từ “go” sử dụng ở dạng nguyên mẫu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 5. My brother often goes to school by bus, but today he ………. to school by bike.

A. goes

B. is going

C. go

D. are going

Answer explanation

Ở vế 1, trong câu “often” – trạng từ chỉ tần suất, nên sử dụng thì hiện tại đơn với để diễn đạt thói quen đến trường bằng xe bus.

Ở vế 2, “today” thể hiện thời điểm hiện tại đang diễn ra trong ngày, nên sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. “He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với “is going”.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 6. I ………. drinking apple juice.

A. like

B. am liking

C. likes

D. liked

Answer explanation

những từ như like, love enjoy, dislike,... thường không hay đi với -ing

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 7. They____ with us at the moment.

A. are staying

B. staying

C. stay

D. is staying

Answer explanation

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với “are staying” để diễn đạt sự kiện đang diễn ra “Họ đang ở với chúng tôi vào lúc này”. Đồng thời, danh từ “They” là ngôi thứ 3 số nhiều nên sẽ đi với “are”.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?