
L6-U5- Present continuous Future continuous Future perfect
Authored by Minh Vũ
English
University
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1. I (a) (watch) the concert live online tonight.
Answer explanation
- will be watching: Vẽ ra một khung cảnh cụ thể ở 1 thời điểm trong tương lai
- am watching: Việc xem concert đã được lên kế hoạch trong đầu + triển khai ra thực tế, tức là đã thu xếp xong thời gian + lịch sinh hoạt làm việc, để đến giờ là ngồi xem.
- will be watching: Vẽ ra một khung cảnh cụ thể ở 1 thời điểm trong tương lai
- am watching: Việc xem concert đã được lên kế hoạch trong đầu + triển khai ra thực tế, tức là đã thu xếp xong thời gian + lịch sinh hoạt làm việc, để đến giờ là ngồi xem.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
2. Media experts predict that by 2020 the majority of newspapers (a) (move) online.
Answer explanation
By 2020 báo hiệu ý muốn tổng kết kết quả ở tương lai: vào thời điểm đó thì đã có gì rồi? => Đã có kết quả là phần lớn các báo đã chuyển lên hoạt động online xong xuôi.
(Hãy ghi nhớ giới từ By: dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành)
Cả câu không nhắc đến sự liên tục của việc move online => không có ý tiếp diễn, nên là không dùng will have been moving.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
3. I (a) (change) my Internet supplier tonight so I might not get your emails until tomorrow.
Answer explanation
Việc đổi nhà cung cấp Internet đã được lên kế hoạch, và nếu là thời gian sát như tối nay thì cũng đã phải có triển khai trong thực tế (gọi điện sắp xếp, hẹn thợ đến lắp đường Internet mới)
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
4. The Internet (a) (become) the primary source of information by the middle of the century.
Answer explanation
By the middle of the century báo hiệu ý muốn tổng kết kết quả ở tương lai: vào thời điểm đó thì đã có gì rồi? => Đã có kết quả là Internet đã trở thành nguồn thông tin chính rồi.
(Hãy ghi nhớ giới từ By: dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành)
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
5. It is estimated that in five years’ time, 30% more people over the age of 65 (a) (start) to use the Internet.
Answer explanation
Từ vựng nên học: over the age of + con số = trên tuổi bao nhiêu
In five years’ time báo hiệu ý muốn tổng kết kết quả ở tương lai: vào thời điểm đó (năm năm sau) thì đã có gì rồi? => Đã có kết quả là con số 30%: có thêm 30% số người trên 65 tuổi bắt đầu dùng Internet.
(Hãy ghi nhớ cụm từ In (khoảng thời gian)’s time: dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“My best friend had an accident yesterday”. “Oh! I see. I (visit) _____ her.”
will visit
am going to visit
am visiting
Answer explanation
Hành động đi thăm người bạn kia được quyết định ngay tại thời điểm nói (vì vừa mới biết tin) nên cần dùng thì tương lai đơn.
Hành động đi thăm người bạn kia được quyết định ngay tại thời điểm nói (vì vừa mới biết tin) nên cần dùng thì tương lai đơn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The hotel is lovely and lively and has lots of good night life. Tonight they _____ (hold) an international evening, with lots of food from different countries.
are holding
will hold
are going to hold
Answer explanation
Việc tổ chức bữa tối của khách sạn đã được lên kế hoạch từ trước và được sắp xếp, chuẩn bị trong thực tế (đồ ăn đến từ nhiều quốc gia khác nhau) nên cần dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Việc tổ chức bữa tối của khách sạn đã được lên kế hoạch từ trước và được sắp xếp, chuẩn bị trong thực tế (đồ ăn đến từ nhiều quốc gia khác nhau) nên cần dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?