Search Header Logo

từ trái nghĩa

Authored by Nguyen Hanh

Mathematics

1st - 5th Grade

Used 60+ times

từ trái nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

16 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ trái nghĩa là:

Những từ có nghĩa giống nhau

Những từ có nghĩa gần giống nhau

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

Dũng cảm

Ồn ào

Bình tĩnh

Nhẹ nhàng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

Đẹp đẽ

Nho nhỏ

Xấu

Tiểu nhân

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

A. chăm bẵm

B. lười biếng

C. siêng năng

D. chuyên cần

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cẶP TỪ Trái nghĩa trong câu tục ngữ "lá lành đùm lá rách" là:

Lành - Rách

lành - Non

lá - rách

đùm - rách

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

gan dạ

Nhát gan

hăng hái

anh dũng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

Uống nước nhớ nguồn

Trên kính dưới nhường

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Ăn vóc học hay

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?