
Kiểm tra Thì Hiện Tại Đơn
Authored by Trang Hồ
English
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách chia động từ 'to be' ở thì hiện tại đơn như thế nào?
I am, He is, You are
I is, He am, You are
I am, He are, You is
I are, He is, You am
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách chia động từ thường ở thì hiện tại đơn như thế nào?
V (nguyên thể) cho danh từ số ít, V + s/es cho danh từ số nhiều
V (nguyên thể) cho cả danh từ số ít và danh từ số nhiều
V + s/es cho danh từ số ít, V (nguyên thể) cho danh từ số nhiều
V + s/es cho cả danh từ số ít và danh từ số nhiều
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả những gì?
Chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
Thói quen hằng ngày, sự việc hay sự thật hiển nhiên, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình, suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
Sự việc trong tương lai
Sự việc trong quá khứ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng từ tần suất được sử dụng để làm gì?
Diễn đạt sự việc xảy ra trong quá khứ
Diễn đạt sự việc xảy ra một lần
Diễn đạt sự việc xảy ra thường xuyên
Diễn đạt sự việc xảy ra ngẫu nhiên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng từ tần suất 'always' có nghĩa là gì?
Thường xuyên
Không bao giờ
Thỉnh thoảng
Luôn luôn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng từ tần suất 'sometimes' có nghĩa là gì?
Thường xuyên
Thỉnh thoảng
Luôn luôn
Không bao giờ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng từ tần suất 'never' có nghĩa là gì?
Không bao giờ
Thường xuyên
Luôn luôn
Thỉnh thoảng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?