Đề ôn 1 PHY003

Đề ôn 1 PHY003

12th Grade

39 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SỬ 12_Các nước Châu Phi và Mĩ La-tinh

SỬ 12_Các nước Châu Phi và Mĩ La-tinh

12th Grade

40 Qs

VL12 _ DĐ tắt dần _ 37c

VL12 _ DĐ tắt dần _ 37c

12th Grade

37 Qs

CON LẮC ĐƠN - BÀI TẬP

CON LẮC ĐƠN - BÀI TẬP

12th Grade

39 Qs

ÔN TẬP KẾT THÚC HK3-12

ÔN TẬP KẾT THÚC HK3-12

12th Grade

40 Qs

12A0

12A0

12th Grade

40 Qs

BÀI 2: CON LẮC LÒ XO - LẮC ĐƠN - TỔNG 2 DAO ĐỘNG

BÀI 2: CON LẮC LÒ XO - LẮC ĐƠN - TỔNG 2 DAO ĐỘNG

12th Grade

36 Qs

Đề Lí Thuyết Số 05 Trọng Tâm

Đề Lí Thuyết Số 05 Trọng Tâm

12th Grade

39 Qs

ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - BÀI TẬP

ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - BÀI TẬP

12th Grade

36 Qs

Đề ôn 1 PHY003

Đề ôn 1 PHY003

Assessment

Quiz

Physics

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Thùy Nguyễn

Used 91+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

39 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử khí?

A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

B. Chuyển động có trật tự và không ngừng.

C. Chuyển động có trật tự xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

A. Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và giữa chúng có lực tương tác.

C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

D. Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle?

A. pV = hằng số.

B. V/p = hằng số.

C. p/V = hằng số.

D. TV = hằng số.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trạng thái của một lượng khí được các định bởi 3 thông số là?

A. áp suất, thế tích, khối lượng.

B. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

D. áp suất, nhiệt độ, thể tích.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người ta điều chế lượng khí Hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất p1 = 1 atm ở nhiệt độ phòng. Tính thể tích V1  lượng khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thể tích V1 = 1 lit lít ở áp suất p2 = 20 atm. Coi quá trình này là quá trình đẳng nhiệt.

10 lit

15 lit

20 lit

25 lit

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu h = 4 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích V của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là p1 = 1,0013.10^5 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3 ; gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

A. Thể tích của bọt khí tăng lên xấp xỉ 1,28 lần khi lên tới mặt nước.

B. Thể tích của bọt khí tăng lên xấp xỉ 1,41 lần khi lên t

Thể tích của bọt khí tăng lên xấp xỉ 1,38 lần khi lên tới mặt nước.

Thể tích của bọt khí tăng lên xấp xỉ 1,59 lần khi lên tới mặt nước.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 200 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 10 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ tuyệt đối T2 = 500 K khi áp suất không đổi có giá trị xấp xỉ là:

25 lít

18 lít

16 lít

20 lít

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?