
Học nội quy THPT MAY
Authored by Huyền Hoàng
English
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thời gian có mặt trên lớp buổi sáng và buổi chiều là mấy giờ?
7h25' và 13h50'
7h15' và 13h50'
7h25' và 14h00
7h10' và 13h50'
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nếu đi muộn sau 7h30' hoặc sau 14h00' thì điều gì sẽ xảy ra?
Không sao, đi vào trường như bình thường
Vẫn vào lớp nhưng GV bộ môn ghi vào sổ đầu bài
Giám thị nhắc nhở
Không được vào trường trừ khi PHHS liên hệ với GVCN
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi đến trường, nếu học sinh không mặc đồng phục thì điều gì sẽ xảy ra?
Giám thị nhắc nhở
Không được vào trường
Về nhà thay áo rồi quay lại trường
Bị đình chỉ học
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đối với nhiệm vụ học tập, các con cần làm gì trước khi vào ?
Hoàn thành một số bài
Hoàn thành những nhiệm vụ thấy cần thiết
Phải hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Hoàn thành các nhiệm vụ học tập
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Quy định đối với các thiết bị điện tử trong khuôn khổ trường/lớp:
Học sinh được sử dụng điện thoại/thiết bị điện tử trong giờ học.
Học sinh được sử dụng điện thoại/thiết bị điện tử trong giờ truy bài.
Học sinh có thể sử dụng điện thoại/thiết bị điện tử bất cứ lúc nào.
Học sinh chỉ được sử dụng điện thoại/thiết bị điện tử trong giờ học khi được sự cho phép của giáo viên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Quy định về đầu tóc như thế nào?
Được tạo kiểu tóc, nhuộm tóc nhẹ nhàng
Nghiêm cấm nhuộm tóc, tạo kiểu tóc, cắt trắng chân tóc, tạo hình chân tóc
Hạn chế tạo kiểu tóc, nhuộm tóc
Được tạo tạo màu tóc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Quy định về trang điểm như thế nào?
Nữ: được đeo tối đa 1 khuyên/ 1 tai, trang điểm nhẹ nhàng, móng tay cắt ngắn
Nam: Không được đeo khuyên tai, khuyên mũi
Nữ: được đeo khuyên vào các vi trí khác trên măt, trang điểm nhẹ, không làm móng đính đá
Nam: Không được đeo khuyên tai, khuyên mũi
Nữ: được đeo 1 đôi khuyên tai, trang điểm nhẹ, không làm móng đính đá
Nam: Được đeo khuyên tai, khuyên mũi
Nữ: được đeo 2 đôi khuyên tai, trang điểm nhẹ, không làm móng đính đá
Nam: không được đeo khuyên tai, khuyên mũi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
GRADE 11 - LÝ THUYẾT WORD FORM
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
SIMPLE PRESENT CONTINUOUS
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Tin 10 bài 19
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Grammar Review - Tense
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
IELTS
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
CHUYÊN ĐỀ TBS
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
Bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet
Quiz
•
1st - 10th Grade
14 questions
Từ vựng tiếng anh
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Nonfiction Text Features
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Unlocking English Vocabulary through Latin and Greek Roots
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Julius Caesar Act 1
Quiz
•
10th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University