
TRỌNG ÂM 1
Authored by Ninh Vân
English
9th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress
A. recipe B. candidate C. instrument D. commitment
A. recipe
B. candidate
C. instrument
D. commitment
Answer explanation
Đáp án D
A. recipe /ˈresəpi/(n): công thức làm món ăn
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
B. candidate /ˈkændɪdət/(n): ứng cử viên
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Vì theo quy tắc đuôi –ate làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên.
C. instrument /ˈɪnstrəmənt/(n): công cụ
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Vì theo quy tắc đuôi –ment không ảnh hưởng đến trọng âm của từ và trọng âm không rơi vào âm /ə/.)
D. commitment /kəˈmɪtmənt/:(n): cam kết, tận tụy
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Vì theo quy tắc đuôi –ment không ảnh hưởng đến trọng âm của từ và trọng âm không rơi vào âm /ə/.)
=> Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. conceal B. contain C. conserve D. conquer
A. conceal
B. contain
C. conserve
D. conquer
Answer explanation
Đáp án D
A. conceal /kənˈsiːl/(v): che giấu
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm
/ə/ và trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm dài /i:/.
B. contain /kənˈteɪn/(v): chứa đựng
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm
/ə/ và trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm đôi /ei/.
C. conserve /kənˈsɜːv/(v): bảo tồn
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm
/ə/ và trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm dài /ɜ:/.
D. conquer /ˈkɒŋkə(r)/(v): chinh phục
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm
/ə/.
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. advantageous B. oceanic C. compulsory D. influential
A. advantageous
B. oceanic
C. compulsory
D. influential
Answer explanation
Đáp án C
A. advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/(a): thuận lợi
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba vì theo quy tắc đuôi eous làm trọng âm rơi vào trước âm đó.
B. oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/(a): đại dương
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc đuôi -ic làm trọng âm rơi vào trước âm đó.
C. compulsory /kəmˈpʌlsəri/(a): bắt buộc,
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc đuôi –y làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên.
D. influential /ˌɪnfluˈenʃl/(a): có ảnh hưởng
Từ này có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc đuôi -ial làm trọng âm rơi
vào trước âm đó.
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. inflation B. maximum C. applicant D. character
A. inflation
B. maximum
C. applicant
D. character
Answer explanation
Đáp án A
A. inflation /ɪnˈfleɪʃn/(n): lạm phát
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc đuôi –ion làm trọng âm rơi vào trước âm đó.
B. maximum /ˈmæksɪməm/(n): tối đa
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
C. applicant /ˈæplɪkənt/(n): người nộp đơn
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
D. character /ˈkærəktə(r)/(n): nhân vật
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
=> Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. compulsory B. biography C. curriculum D. admirable
A. compulsory
B. biography
C. curriculum
D. admirable
Answer explanation
Đáp án D
A. compulsory /kəmˈpʌlsəri/(a): bắt buộc
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc đuôi –y làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên.
B. biography /baɪˈɒɡrəfi/(n): tiểu sử
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc đuôi –y làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên.
C. curriculum /kəˈrɪkjələm/(n): chương trình giảng dạy
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
D. admirable /ˈædmərəbl/(a): đáng ngưỡng mộ
Từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc đuôi –able không ảnh hưởng đến trọng âm của từ và trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. struggle B. anxious C. confide D. comfort
A. struggle
B. anxious
C. confide
D. comfort
Answer explanation
Đáp án C
A. struggle /ˈstrʌɡəl/ (n/v): đấu tranh
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
B. anxious /ˈæŋkʃəs/(a): lo lắng
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc đuôi –ious làm trọng âm rơi vào trước âm đó.
C. confide /kənˈfaɪd/(v): tâm sự, thổ lộ
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm đôi /ai/.
D. comfort /ˈkʌmfət/ (n): thoải mái, sự an ủi
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
A. offer B. canoe C. country D. standard
A. offer
B. canoe
C. country
D. standard
Answer explanation
Đáp án B
A. offer /ˈɒfə(r)/ (n): sự đề nghị
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
B. canoe /kəˈnuː/ (n): ca-nô
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm dài /u:/.
C. country /ˈkʌntri/ (n): đất nước
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. Vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
D. standard /ˈstændəd/ (n): tiêu chuẩn
từ này có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
LI 02 Bahasa Inggris
Quiz
•
9th Grade
50 questions
4VMBO TL Grammar Workbook
Quiz
•
4th - 12th Grade
50 questions
English Assessment
Quiz
•
9th Grade
54 questions
homonym, homophone, homograph quiz (revision)
Quiz
•
8th - 11th Grade
50 questions
BLOCK EXAM GANJIL 2024/2025
Quiz
•
9th Grade
55 questions
GRAMMAR
Quiz
•
8th - 10th Grade
55 questions
Know Your English Blue B Units 10-12
Quiz
•
9th - 12th Grade
49 questions
listening practice
Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Combining Sentences
Lesson
•
9th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Direct and Indirect Objects
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
Literary Terms
Quiz
•
6th - 10th Grade
10 questions
Test Taking Strategies for State Reading Assessments
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
Understanding A-G Requirements
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Grammar Review: Fragments, Run-Ons, and Complete Sentences
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Literary Devices Review
Lesson
•
9th Grade