Từ Đồng nghĩa

Từ Đồng nghĩa

5th Grade

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Dân chủ và dân chủ chủ nghĩa

Dân chủ và dân chủ chủ nghĩa

1st Grade - University

10 Qs

Nhận diện nguy cơ kh 2

Nhận diện nguy cơ kh 2

1st Grade - University

10 Qs

Nhóm 4 - Câu hỏi củng cố Bài 2

Nhóm 4 - Câu hỏi củng cố Bài 2

1st - 5th Grade

12 Qs

HỌC TẬP TẠI NHÀ - BỎ XA COVID

HỌC TẬP TẠI NHÀ - BỎ XA COVID

1st - 5th Grade

10 Qs

Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

4th Grade - University

11 Qs

Thế giới quanh em

Thế giới quanh em

1st - 5th Grade

10 Qs

Bài 1: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU

Bài 1: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU

1st - 10th Grade

10 Qs

Lịch sử 10 - Hệ số 1 - Lần 1 - Cách mạng tư sản

Lịch sử 10 - Hệ số 1 - Lần 1 - Cách mạng tư sản

1st - 5th Grade

10 Qs

Từ Đồng nghĩa

Từ Đồng nghĩa

Assessment

Quiz

Social Studies

5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

thuan nong

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ " nho nhỏ"

nhỏ nho

nhỏ bé

to lớn

quả nho

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:


Sung sướng

Toại nguyện

Phúc hậu

Giàu có

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?


Cầm.

Nắm

Cõng.

Xách.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?


ngăn nắp

lộn xộn

bừa bãi

cẩu thả

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?


Cây bút trẻ

Trẻ con

Trẻ măng

trẻ trung

7.

OPEN ENDED QUESTION

3 mins • 1 pt

Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau:

"Thầy giáo của em là người nổi tiếng hiền lành, thật thà".


Evaluate responses using AI:

OFF

8.

OPEN ENDED QUESTION

3 mins • 1 pt

Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau:

Thầy Ba vừa trúng một tờ vé số, ai cũng bảo là thầy gặp may.


Evaluate responses using AI:

OFF