Search Header Logo

Từ Đồng nghĩa

Authored by thuan nong

Social Studies

5th Grade

Từ Đồng nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ " nho nhỏ"

nhỏ nho

nhỏ bé

to lớn

quả nho

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:


Sung sướng

Toại nguyện

Phúc hậu

Giàu có

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?


Cầm.

Nắm

Cõng.

Xách.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?


ngăn nắp

lộn xộn

bừa bãi

cẩu thả

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?


Cây bút trẻ

Trẻ con

Trẻ măng

trẻ trung

7.

OPEN ENDED QUESTION

3 mins • 1 pt

Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau:

"Thầy giáo của em là người nổi tiếng hiền lành, thật thà".


Evaluate responses using AI:

OFF

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?