Search Header Logo

MỞ RỘNG ARTIFICIAL INTELLIGENCE ( BUỔI 2 )

Authored by Nguyen Quyet

English

University

Used 5+ times

MỞ RỘNG ARTIFICIAL INTELLIGENCE ( BUỔI 2 )
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

17 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sometimes it's really hard to ______ between human-created and AI-generated texts.

distinguish

upgrade

automate

replace

Answer explanation

A. distinguish (V) phân biệt                   

B. upgrade  (v) nâng cấp

C. automate ( v) tự động hoá               

D. replace (v) thay thế

Đôi khi thật khó phân biệt giữa đoạn văn bản con người và trí tuệ nhân tạo tạo ra

Create (v) = generate (v) tạo ra

Be + adj + to v : thật như nào để làm gì

Hard (adj / adv ) khó khăn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The propagation of _______ on social media platforms is likely to provoke distrust.

gadget

portfolio

chatbot

disinformation

Answer explanation

A. gadget  (n) tiện ích                             

B. portfolio  (n) hồ sơ  

C. chatbot  (n) hộp thư                            

D. disinformation (n) thông tin sai lệch

Be likely to : có khả năng / gần như làm gì

Provoke (v) khiêu khích / kích thích / gây ra

Distrust  (n) (v) đánh lạc hướng / sự ngờ vực

Propagation (n) sự truyền bá

social media platforms : nền tảng mxh

sự truyền bá thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội thì gần như để khiêu khích sự ngờ vực.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Our attempts to bridge the ______ divide failed when the pandemic took hold.

logical

virtual

digital

advanced

Answer explanation

A. logical  (a) hợp lí                                   

B. virtual  (a) ảo / không có thật

C. digital  (a) kĩ thuật số                          

D. advanced (adj ) nâng cao / tiên tiến

Bridge (v) thu hẹp / xây nhỏ lại

Take hold : xảy ra / trở nên mạnh mẽ hơn

Pandemic (n) đại dịch

Divide (n) ranh giới

Dịch : các nỗ lực của chúng tôi trong việc thu hẹp lại cái ranh giới thì đã thất bại khi đại dịch xảy

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

When electronic devices become _____, people tend to get rid of them, causing tons of e-waste.

advanced

human-like

obsolete

logical

Answer explanation

A. advanced     ( adj ) tiến tiến / nâng cao      

B. human-like  (a) giống con người

C. obsolete (a) lỗi thời                                        

D. logical(a) hợp lí

Khi các thiêt bị điện tử trở nên lỗi thời , con người có xu hướng vứt bỏ chúng đi , gây ra hàng tấn rác thải điện tử

Tend to v : có xu hướng làm gì

Get rid of : vứt bỏ

Cause (v) gây ra

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The idea that teachers will be ______ by robots in the future sounds ridiculous.

replaced

activated

interacted

functioned

Answer explanation

A. replaced        (v) được thay thế         

B. activated  (ved ) được kích hoạt

C. interacted    (ved ) tương tác          

D. functioned (ved ) được hoạt động

Cái ý tưởng các giáo viên sẽ được thay thế bằng các con rô bốt trong tương lai nghe có vẻ buồn cười nhỉ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The _______ of online news is endangered when 'ordinary journalists' are armed with a smartphone.

platform

accuracy

drawback

gadget

Answer explanation

A. platform      (n) nền tảng                    

B. accuracy  /ˈæk.jɚ.ə.si/ (n) sự chính xác

C. drawback    (n) nhược điểm              

D. gadget (n) tiện ích ( máy ) / thiết bị / đồ vật

Sự chính xác của các tin tực trực tuyến bị đe doạ khi các nhà báo bình thường được trang bị một chiếc điện thoại thông minh

Collocation : arm sb with sth : trang bị cho ai có gì

Ordinary (adj ) bình thường

Journalist (n) nhà báo .

Endanger (v) gây nguy hiểm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The new high-tech _____ allows us to assign tasks more efficiently.

gadget

disinformation

evolution

recognition

Answer explanation

A. gadget       (n) công cụ / tiện ích                  

B. disinformation(n) thong tin sai lệch

C. evolution    (n) sự tiến hoá / phát triển             

D. recognition (n) sự công nhận / sự nhận diện

Các thiết bị công nghệ cao cho phép chúng ta phân công các nhiệm vụ một cách hiệu quả hơn.

 

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?