
GRADE 11_VOCAB_851-900
Authored by TRA TRA
English
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
acquaintance (n)
người quen
người lạ
người nổi tiếng
người thân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
activist (n)
nhà hoạt động
nhà khoa học
nhà báo
nhà kinh tế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
apart (adv)
riêng lẻ, tách biệt
cùng nhau
gần nhau
cùng chỗ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
as long as (phr)
miễn là
trong khi
mặc dù
do đó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
charity (n)
tổ chức từ thiện
bệnh viện
trường học
công ty
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
colorful (a)
nhiều màu, sặc sỡ
đơn sắc
buồn tẻ
mờ nhạt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
compliment (n)
lời khen ngợi
lời chỉ trích
lời đe dọa
lời khuyên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?