Search Header Logo

SU2 - U9 - Lesson 3

Authored by Duy Duy

English

University

Used 1+ times

SU2 - U9 - Lesson 3
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

52 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

experience

(N) /ɪkˈspɪəriəns/ : kinh nghiệm
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
(adj) [ɪɡˈzækt] đúng về mọi chi tiết; chính xác

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

inexperience

(n) Giáo dục bảo tồn động thực vật hoang dã
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]
(n) /ˈkʌltʃərəl praɪd/ Niềm tự hào văn hóa
(N) /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ : sự thiếu kinh nghiệm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

unregulated

(adj) /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/: lộn xộn
[əbˈzɔːb] (v) : hút, hấp thụ
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn
(n): bầu không khí [ˈætməsfɪə(r)]

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

clone

[kləʊn] (n) : dòng vô tính, hệ vô tính
(n) /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
những cánh rừng già

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

absorb

[əbˈzɔːb] (v) : hút, hấp thụ
(Nphr)Những giải pháp thực tế
Đảo ngược tình trạng nóng lên toàn cầu
(adv) /'fɑ:ðə[r]/ xa hơn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

manufacture

(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
(n) [ˈsiːdə(r)] (thực vật học) cây tuyết tùng
[ˌmænjuˈfæktʃə(r)] (n) :sự chế tạo, sự sản xuất
Khí quyển Trái đất

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

destructive

(v) /di'skʌridʒ/ ngăn cản
(adj) /dɪˈstrʌk.tɪv/ : phá hoại
(adj) /ʌnˈedʒ.u.keɪ.tɪd/: vô học
(n) /krɒp/ vụ thu hoạch

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?