
G12 - Vocabulary U1-3
Authored by Tiếng THPT
English
12th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
200 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
medicine /ˈmedsn/
y học, thuốc
(v.phr) tôn trọng
(adj) cổ đại
(adj) truyền cảm hứng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
(v) tình nguyện
y học, thuốc
(v.phr) tôn trọng
(adj) cổ đại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
resistance war /rɪˈzɪs.tənswɔːr/
/ (n.p) cuộc kháng chiến
(v) tình nguyện
y học, thuốc
(v.phr) tôn trọng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
account /əˈkaʊnt/
(n) sự tường thuật
/ (n.p) cuộc kháng chiến
(v) tình nguyện
y học, thuốc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
enemy /ˈen.ə.mi/
(n) kẻ thù
(n) sự tường thuật
/ (n.p) cuộc kháng chiến
(v) tình nguyện
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
(n) lính, chiến sĩ
(n) kẻ thù
(n) sự tường thuật
/ (n.p) cuộc kháng chiến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
surgeon /ˈsɜːdʒən/
(n) bác sĩ phẫu thuật
(n) lính, chiến sĩ
(n) kẻ thù
(n) sự tường thuật
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?