
Lesson 1: Greeting ( sentence)
Authored by THE TRAN
Other
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Arrange these words to greet someone:
A. Chào bạn.
B. Bạn chào.
C. Chào tôi.
D. Tôi chào.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Arrange these words to ask someone's name:
A. Tên bạn là gì?
B. Bạn là gì tên?
C. Gì tên bạn là?
D. Tên gì bạn là?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Arrange these words to ask someone's age:
A. Bạn bao nhiêu tuổi?
B. Bao nhiêu tuổi bạn?
C. Tuổi bạn bao nhiêu?
D. Bạn tuổi bao nhiêu?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Arrange these words to say thank you:
A. Cảm ơn bạn.
B. Bạn cảm ơn.
C. Cảm ơn tôi.
D. Tôi cảm ơn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Arrange these words to apologize:
A. Xin lỗi bạn.
B. Bạn xin lỗi.
C. Xin lỗi tôi.
D. Tôi xin lỗi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: Arrange these words to ask if someone can speak Vietnamese:
A. Bạn có nói được tiếng Việt không?
B. Có bạn nói được tiếng Việt không?
C. Nói được tiếng Việt bạn có không?
D. Bạn không có nói được tiếng Việt.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Arrange these words to decline a request:
A. Không, cảm ơn.
B. Cảm ơn, không.
C. Không cảm ơn.
D. Cảm ơn có.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?