
BÀI 4 - NHIỆT DUNG RIÊNG

Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Easy
NGUYỄN SINH QUÂN THPT PDP HN
Used 9+ times
FREE Resource
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(NB) Nhiệt dung riêng của một chất là
nhiệt lượng cần cung cấp để một chất nóng chảy hoàn toàn.
nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg 1 chất hóa hơi hoàn toàn.
nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg một chất nóng lên thêm 1 độ.
là tổng động năng các phân tử và thế năng tương tác của chất đó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(NB) Nhiệt dung riêng của một chất có đơn vị là
J/kg.
J/(kg.K)
J/s.
J/K.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(TH) Điều nào sau đây là sai về nhiệt dung riêng của một chất?
Là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg 1 chất nóng lên thêm 1K.
Nhiệt dung riêng càng lớn thì càng cần nhiều nhiệt để tăng nhiệt độ.
Có đơn vị là J/(kg.K).
Như nhau đối với mọi kim loại, khác nhau đối với các phi kim.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(TH) Một nhiệt lượng xác định. Nếu cung cấp cho một lượng chất khối lượng m thì nhiệt độ tăng thêm 6 độ. Nếu cung cấp cho một lượng chất có khối lượng 3m thì nhiệt độ của khối chất tăng thêm.
18 độ.
12 độ.
4 độ.
2 độ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(TH) Khi nói "nhiệt dung riêng cao" có nghĩa là:
Chất đó khó nóng lên.
Chất đó khó truyền nhiệt.
Chất đó dễ truyền nhiệt.
Chất đó dễ nóng lên.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(VD) Nhiệt dung riêng của nước lớn hơn nhiệt dung riêng của đồng. Điều này có nghĩa là:
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Vật Lí 12

Quiz
•
12th Grade
17 questions
MOMENT LỰC

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Động năng - Thế năng

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ôn tập chủ đề Nhiệt - lí thuyết

Quiz
•
12th Grade
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2- LỚP 10

Quiz
•
12th Grade
20 questions
Ôn tập học kì 2 - Vật Lí - Chương Nhiệt Học

Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
Vật lý 12

Quiz
•
1st Grade - University
21 questions
Ôn tập tổng hợp

Quiz
•
6th Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade