
Thành phần nguyên tử
Authored by Thanh Phương
Chemistry
10th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
proton
electron
neutron
neutron và electron
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19 C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron
Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton
Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron
Nguyên tử R trung hòa về điện
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Nước cất (H2O) là nước tinh khiết, được điều chế bằng cách chưng cất và thường được sử dụng trong y tế như pha thuốc tiêm, thuốc uống, biệt dược, rửa dụng cụ y tế, rửa vết thương, … Tính tổng số electron, protron, neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ gồm 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton.
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Các đám mây gây hiện tượng sấm sét tạo nên bởi những hạt nước nhỏ li ti mang điện tích. Một phép đo thực nghiệm cho thấy, một giọt nước có đường kính 50 μm, mang một lượng điện tích âm là 3,33.10-17 C. Hãy cho biết điện tích âm của giọt nước trên tương đương với điện tích của bao nhiêu electron?
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Một loại nguyên tử hydrogen có cấu tạo đơn giản nhất, chỉ tạo nên từ 1 electron và 1 proton. Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử hydrogen?
Đây là nguyên tử nhẹ nhất trong số các nguyên tử được biết cho đến nay
Khối lượng nguyên tử xấp xỉ 2 amu
Hạt nhân nguyên tử có khối lượng lớn gấp khoảng 1818 lần khối lượng lớp vỏ
Kích thước của nguyên tử bằng kích thước của hạt nhân
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm của electron là
mang điện tích dương và có khối lượng
mang điện tích âm và có khối lượng
không mang điện và có khối lượng
mang điện tích âm và không có khối lượng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
ktra hoa hoc
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Bài 1-Hóa 10
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Khí Quyển
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP: METAN, ETILEN, AXETILEN
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
Khởi động
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Trò Chơi Hóa Học
Quiz
•
10th Grade
10 questions
bài tập nhận biết
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
ĐỀ 17
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade