
Quiz về Chăn Nuôi
Authored by undefined undefined
Other
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
5
6
7
8
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..
Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp chế biến thực phẩm, da, giày, may mặc và thời trang, nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ thủ công, mĩ nghệ, mĩ phẩm, dược phẩm, …
Cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, đóng vai trò là một mắt xích quan trọng của sản xuất nông nghiệp bền vững.
Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác.
Tất cả các ý trên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?
Quạt điện trong chuồng gà.
Các cảm biến trong chuồng lợn
Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò
Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.
Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.
Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi
công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi
công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất
kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động
thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.
Công nghệ gene chọn lọc.
Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
33 questions
Công nghệ - Lớp 4.4 TH Hội Nghĩa
Quiz
•
5th Grade - University
33 questions
VĂN BẢN THÔNG TIN
Quiz
•
11th Grade - University
26 questions
Đố Kinh Thánh - Tập 2 =))))
Quiz
•
9th - 12th Grade
29 questions
Tin 8 (bài 3,4)
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- SỬ 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
BÀI KIỂM TRA HẾT SƠ CẤP 1 - Tiếng Hàn Tổng Hợp
Quiz
•
2nd Grade - University
35 questions
Ôn Tập Trắc Nghiệm Địa 9
Quiz
•
9th Grade - University
31 questions
TỰ HÀO NHỮNG TRANG SỬ VÀNG DÂN TỘC
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade