
Quiz về từ đồng nghĩa
Authored by QUỲNH NHƯ
others
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây: “Câu văn cần được…cho trong sáng và súc tích”
Bào
Vót
Gọt giũa
Đẽo
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có phát âm giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây: “Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa….”
Đỏ chói
Đỏ ửng
Đỏ bừng
Đỏ au
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu là từ đồng nghĩa với từ hổ?
Mèo.
Cọp.
Heo.
Cún.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu là từ đồng nghĩa với từ mẹ?
Cô.
Dì.
Má.
Thầy.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?
Đi – đứng
Tập luyện – rèn luyện
Sở trường – sở đoản
Chịu khó – can đảm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây? Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.
Phấn khởi – hân hoan.
Phấn khởi – vô cùng.
Các em – chúng tôi.
Chào đón – hân hoan.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?