Search Header Logo

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Authored by Tuyết Trinh

Other, World Languages

5th Grade

Used 4+ times

TỪ ĐỒNG NGHĨA
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

hùng vĩ, lớn lao

thênh thang, bao la

rộng rãi, phóng khoáng

lớn lao, phóng khoáng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

trắng tinh – trắng tay

ngọt ngào – đắng cay

xa xăm – xa cách

to lớn – vĩ đại

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa là

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Những từ phát âm giống nhau

Những từ có nghĩa khác nhau

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

mình - Việt Bắc

về - nhớ

thưa - nhớ

Bác - Người

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?