
QTNHTM1
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Mai Nguyễn Quỳnh
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
85 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ủy nhiệm thu là hình thức thanh toán?
Do người mua khởi xướng việc thanh toán
Do ngân hàng phục vụ bên mua khởi xướng việc thanh toán
Do ngân hàng phục vụ bên bán khởi xướng việc thanh toán
Do người bán (người thụ hưởng) chủ động khởi xướng việc thanh toán
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quy định của pháp luật hiện hành thì thời hạn hiệu lực của Séc là?
10 ngày kể từ ngày séc được phát hành
15 ngày kể từ ngày séc được phát hành
30 ngày kể từ ngày séc được phát hành
45 ngày kể từ ngày séc được phát hành
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Séc bảo chi là loại séc được đảm bảo chi trả bằng?
Trích trước số tiền trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi thanh toán của người trả tiền sang tài khoản đảm bảo thanh toán
Số dư tiền gửi thanh toán của người trả tiền
Uy tín của ngân hàng thực hiện thanh toán
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây đúng với vốn huy động từ phát hành giấy tờ có giá?
Là vốn huy động không thường xuyên
Vốn huy động thường xuyên
Vốn huy động không kỳ hạn
Là vốn huy động có chi phí huy động vốn thấp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Doanh nghiệp xây dựng Y được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vốn lưu động. Ngày 1/9/N, doanh nghiệp Y đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay sau, NHTM chấp nhận đề nghị nào?
Vay vốn để chi thường xuyên
Vay vốn để mua oto chở nguyên vật liệu
Vay vốn để mua NVL xây dựng công trình doanh nghiệp đang thi công
Vay để trả lãi cho khoản vay khác của DN tại ngân hàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm cho vay bổ sung vốn lưu động của ngân hàng là?
Thời gian cho vay là trung hoặc dài hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
Thời gian cho vay thường là ngắn hạn, nguồn thu nợ từ doanh thu của phương án
Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ lợi nhuận của phương án
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng và người có liên quan?
Không được vượt quá 25% vốn pháp định của NHTM
Không được vượt quá 25% vốn điều lệ của NHTM
Không được vượt quá 25% vốn tự có của NHTM
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
90 questions
TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN 2 (1-2-3)
Quiz
•
University
88 questions
Kiểm tra từ vựng buổi 5 Cơ bản
Quiz
•
University
90 questions
Câu hỏi về tư bản và sản xuất
Quiz
•
University
85 questions
Kinh tế Quốc tế (61-91+180-235)
Quiz
•
University
80 questions
giải phẫu 1
Quiz
•
University
82 questions
Bài 4 Lịch Sử Đảng
Quiz
•
University
90 questions
chương 23-24
Quiz
•
University
80 questions
Đường lối 10-11
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
