Search Header Logo

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1

Authored by Sinh sinhtt@vjis.edu.vn

Other

10th Grade

Used 7+ times

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

Cá thể.

Quần thể.

Quần xã - Hệ sinh thái.

Sinh quyển.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấp độ tổ chức sống nào trong những cấp độ sau là cấp độ nhỏ nhất?

Quần thể.

Quần xã - Hệ sinh thái.

Sinh quyển.

Cơ thể.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

mô.

tế bào.

cơ quan.

cơ thể.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là:

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

Các đ���c trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

Nitrogen (N)

Calcium (Ca)

Kẽm (Zn)

Sodium (Na)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Tất cả cả sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau.

Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật.

Iodine (I) là một nguyên tố mà cơ thể người cần với lượng rất nhỏ.

Carbon, hdrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây đóng vai trò quan trọng dối với cơ thể con người?

Sắt (Fe)

Nickel (Ni)

Aluminium (Al)

Lithium (Li)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?