
Quiz về Từ Đồng Nghĩa
Authored by Hai Nguyễn
Mathematics
4th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau.
Là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau.
Là những từ có nghĩa gần giống nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ đồng nghĩa có mối quan hệ như thế nào với nhau?
Các từ đồng nghĩa chỉ được sử dụng khi nói.
Các từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau khi nói, viết.
Các từ đồng nghĩa không thể thay thế cho nhau khi nói, viết.
Các từ đồng nghĩa chỉ được sử dụng khi viết.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa?
Hạn chế sử dụng từ đồng nghĩa trong khi nói.
Không sử dụng từ đồng nghĩa khi viết.
Chỉ sử dụng các từ đồng nghĩa trong những hoàn cảnh nhất định.
Có những từ đồng nghĩa khi sử dụng cần có sự lựa chọn cho phù hợp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ đồng nghĩa với từ mẹ?
Dì.
Cô.
Thầy.
Má.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ đồng nghĩa với từ non sông?
Núi rừng.
Sông hồ.
Tổ quốc.
Làng xóm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không là từ đồng nghĩa với từ vác?
Khuân.
Tha.
Đi.
Nhấc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ đồng nghĩa với từ sáng sớm?
Hoàng hôn.
Đêm khuya.
Ban mai.
Chiều tà.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?