KTPL

KTPL

11th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Toán_Tuần 5

Toán_Tuần 5

1st - 12th Grade

10 Qs

Chủ Đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hóa số trong môi trường số

Chủ Đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hóa số trong môi trường số

9th - 12th Grade

10 Qs

Khởi động (Vội vàng)

Khởi động (Vội vàng)

1st - 12th Grade

12 Qs

IPS 25 Agustus

IPS 25 Agustus

11th - 12th Grade

10 Qs

Les agents économiques et leur activité

Les agents économiques et leur activité

11th - 12th Grade

20 Qs

TUẦN 3- TÌM HIỂU VỀ LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

TUẦN 3- TÌM HIỂU VỀ LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

10th Grade - University

10 Qs

CHÍ PHÈO_2

CHÍ PHÈO_2

10th - 12th Grade

14 Qs

CHỦ ĐỀ 1: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ ĐỀ 1: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

11th Grade

10 Qs

KTPL

KTPL

Assessment

Quiz

Social Studies

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Huu Nguyen

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lao động là gì?

A. Tập hợp các hoạt động có mục đích của con người

B. Sự kết hợp của sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra của cải, vật chất phục vụ cho nhu cầu trong đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lao động gồm những hình thức nào?

A. Lao động trí óc và lao động chân tay

B. Lao động tâm trí và lao động chân tay

C. Lao động tâm linh và lao động ma pháp

D. Lao động khổ sai và lao động cơ cực

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  • Lao động có vai trò như thế nào trong cuộc sống của chúng ta?

A. Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống

B. Giúp phát hiện ra những đặc tính và quy luật của thế giới tự nhiên

C. Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống, là động lực cho sự phát triển của xã hội, giúp phát hiện ra những đặc tính và quy luật của thế giới tự nhiên

D. Làm gì có vai trò nào đâu🤓

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khái niệm thị trường lao động?

A. Là sự kết hợp của sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra của cải, vật chất phục vụ cho nhu cầu trong đời sống.

B. Là sự trao đổi sức lao động giữa một bên là những người sở hữu sức lao động và một bên là những người cần thuê sức lao động đó. 

C. Là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán giữa các chủ thể trong nền kinh tế

D. Không nhớ nữa :-)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là người lao động?

A. Là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

B. Là sự trao đổi sức lao động giữa một bên là những người sở hữu sức lao động và một bên là những người cần thuê sức lao động đó.

C. Là người lao động sử dụng sức mạnh cơ bắp kết hợp với công cụ lao động để làm việc.

D. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là người sử dụng lao động?

A. Là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

B. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

C. Là những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người, là sự kết hợp của sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra của cải, vật chất phục vụ cho nhu cầu trong đời sống.

D. Vận dụng kiến thức, kỹ năng chuyên môn của mình cùng với công cụ, phương tiện, máy móc để sản xuất của cải, vật chất.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khái niệm hợp đồng lao động?

A. Là sự trao đổi sức lao động giữa một bên là những người sở hữu sức lao động và một bên là những người cần thuê sức lao động đó. 

B. Là người lao động sử dụng sức mạnh cơ bắp kết hợp với công cụ lao động để làm việc.

C. là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công; tiền lương; điều kiện lao động; quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

D. Vận dụng kiến thức, kỹ năng chuyên môn của mình cùng với công cụ, phương tiện, máy móc để sản xuất của cải, vật chất.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?