
lớp 9,unit 2_31-60, lớp 8, unit 1_181-210_LIVE
Authored by TRA TRA
English
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/kəˈmjuːtə/
người đi lại hàng ngày
cuộc thi
rừng bê tông
tiếng ồn khi xây dựng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/ˌkɒmpɪˈtɪʃən/
cuộc thi
tắc nghẽn
bụi bẩn
cúm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/ˈkɒŋkriːt ˈʤʌŋɡl/
rừng bê tông
sự tắc nghẽn
hội đồng
tờ giấy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/kənˈʤestɪd/
tắc nghẽn
đông đúc
đã phát triển
giảm giá
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/kənˈʤestʃən/
sự tắc nghẽn
nhiều bụi
trung tâm thành phố
rừng bê tông
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/kənˈstrʌkʃən nɔɪz/
tiếng ồn khi xây dựng
cắt giảm
sức mạnh
trượt ván
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
/kənˈstrʌkʃən saɪt/
công trường xây dựng
bụi bẩn
nhược điểm
cúm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?