
Unit 2
Authored by Khánh Phạm
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
bustling
bị ốm (vì bệnh gì)
hết, cạn kiệt
bảo tồn
hối hả, nhộn nhịp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
carry out
truyền lại
tiến hành
xe điện
có quan hệ tốt với
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
come down with
điểm du lịch
giờ cao điểm
nơi đáng sống
bị ốm (vì bệnh gì)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
concrete jungle (n)
rừng bê tông (miêu tả khu vực nhiều nhà cao tầng)
nguyên bản
ngắm nghía xung quanh
khu trung tâm thành phố
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
congested (adj)
bảo tồn
rừng bê tông (miêu tả khu vực nhiều nhà cao tầng)
tắc nghẽn (giao thông)
truyền lại
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
construction site (n)
khu trung tâm thành phố
rừng bê tông (miêu tả khu vực nhiều nhà cao tầng)
điểm du lịch
công trường xây dựng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
downtown (n)
xe điện
khu trung tâm thành phố
vùng ngoại ô
tiến hành
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?