
Kiểm tra Hán ngữ cơ bản
Authored by Huyền Võ
Others
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh:
A. 这是包子。 你吃吗?
B. 不喝,我喝茶。
C. 这是什么?
D. 我不吃包子, 我吃米饭。你喝咖啡吗?
Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh:
A. 这是包子。 你吃吗?
B. 不喝,我喝茶。
C. 这是什么?
D. 我不吃包子, 我吃米饭。你喝咖啡吗?
A B C D
C A D B
B D A C
C B D A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
2. Hãy cho biết cách sử dụng từ '才' trong câu.
'才' là tính từ, có nghĩa là mới mẻ
'才' mới (trong điều kiện nào đó mới xảy ra)
'才' chỉ được sử dụng trong câu hỏi
'才' diễn tả sự việc vừa mới xảy ra
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 5 pts
3. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
奶茶/一/面条/我/碗/要/和/一杯
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 5 pts
4. Viết câu đơn giản sử dụng từ 有点儿
Evaluate responses using AI:
OFF
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 5 pts
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老师/哪/英文/你 /是/ 的/国人?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老师/哪/英文/你 /是/ 的/国人?
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 5 pts
6. Hãy cho ví dụ về một câu sử dụng động từ phương hướng "往''.
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
7. 虽然今天很冷,______ 他还是去跑步了
所以
但是
因为
如果
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?