Tế bào bài 17

Tế bào bài 17

6th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6/4

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6/4

6th Grade

10 Qs

Hệ Thống Phân Loại Sinh Vật

Hệ Thống Phân Loại Sinh Vật

6th Grade

10 Qs

Lớp Hình nhện

Lớp Hình nhện

KG - 7th Grade

10 Qs

ôn tập kiểm tra 1 tiết lớp 11

ôn tập kiểm tra 1 tiết lớp 11

KG - 10th Grade

10 Qs

Động vật

Động vật

6th Grade

10 Qs

HỆ THỐNG HÔ HẤP

HỆ THỐNG HÔ HẤP

6th - 7th Grade

15 Qs

vi khuẩn

vi khuẩn

6th Grade

15 Qs

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

KG - 10th Grade

10 Qs

Tế bào bài 17

Tế bào bài 17

Assessment

Quiz

Biology

6th Grade

Hard

Created by

Ly Đỗ

Used 7+ times

FREE Resource

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1.Tế bào là gì?

A. là đơn vị cấu tạo của tất cả các vật sống

B. là thành phần chính của môi trường sống

C. là đơn vị cấu tạo của tế bào thần kinh

D. là cơ quan của thực vật

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 2.Lục lạp có vai trò gì trong tế bào thực vật?

A. Tổng hợp protein

B. Lưu trữ năng lượng

C. Thực hiện quang hợp

D. Thải khí oxi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3.Loại tế bào nào có kích thước lớn nhất trong cơ thể người?

A. Tế bào hồng cầu

B. Tế bào trứng

C. Tế bào gan

D. Tế bào thần kinh

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4.Loại bào quang nào có mặt ở thực vật nhưng không có ở động vật?

A. Ti thể

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Tế bào chất

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5.Cấu trúc nào giúp tế bào thực vật duy trì hình dạng?

A. Màng tế bào

B. Không bào

C. Thành tế bào

D. Nhân tế bào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6.Quá trình lớn lên và phân chia của tế bào đóng có ý nghĩa gì với sinh vật?

A. giúp thay thế tế bị tổn thương, tế bào chết ở sinh vật.

B. giúp giảm kích thước tế bào

C. giúp điều chỉnh trao đổi chất

D. giúp dự trữ năng lượng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7.Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

A. Đa số không có thành tế bào

B. Đa số không có ti thể

C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

D. Có chứa lục lạp

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?