Search Header Logo

Từ đồng âm

Authored by Huong Hoang

World Languages

5th Grade

Used 2+ times

Từ đồng âm
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "hiền lành":

Độc ác

hiền đức

hung ác

hiền hậu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với từ "học sinh"

học hành

học tập

học trò

học vẹt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Đồng nghĩa với "long lanh"

lung linh

lung lay

nhấp nhô

lập loè

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Từ nào chỉ màu da của người bị bệnh

trắng xoá

trắng bệch

trắng phau

trắng phau

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 1 pt

Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn: "Trăng sáng vằng vặc giữa bầu trời bao la. Đồng ruộng bát ngát trải dài tận chân trời. Ánh trăng lung linh trên tùng ngọn lúa. Ánh trăng lóng lánh trên mặt hồ. Cảnh đêm vắng vẻ làm cho cánh đồng thêm mênh mông."

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

Tìm các từ đồng nghĩa trong những câu sau:

a. Khung cảnh ở đó yên ắng một cách lạ kì.

b. Giữa màn đêm tĩnh mịch chỉ nghe thấy tiếng ru à ơi của mẹ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Câu nào có chứa từ đồng nghĩa với “chăm chỉ” trong các câu sau:

a. Mai đang làm việc nhà giúp đỡ cha mẹ.

b. Long là một học sinh giỏi.

c. Thầy cô thường nhắc nhở học sinh phải học tập thật tốt.

d. Mọi người đều rất cần mẫn với công việc của mình.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?