Search Header Logo

vocab unit 1

Authored by Vân Ly

English

9th Grade

Used 2+ times

vocab unit 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

look around

truyền lại

ngắm nghía xung quanh

bảo tồn

cắt giảm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

artisan (n)

thợ làm nghề thủ công

cộng đồng

làng nghề thủ công

thợ điện

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

cộng đồng (n)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

community helper (n)

làng nghề truyền thống

nhân viên giao hàng

nhân viên dọn vệ sinh

người phục vụ cộng đồng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

craft village (n)

cơ sở vật chất

làng nghề thủ công

người phục vụ cộng đồng

sản phẩm thủ công

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut down on (v)

có quan hệ tốt với

truyền lại

cắt giảm

hết, cạn kiệt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

delivery person (n)

nhân viên giao hàng

thợ làm nghề thủ công

lính cứu hỏa

nhân viên dọn vệ sinh

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?