
KHTN
Quiz
•
English
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
yc hi
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi vỏ nguyên tử và hạt nhân.
B. Electron và proton mang điện, neutron không mang điện
C. Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng tổng điện tích của các proton.
D. Khối lượng nguyên tử tập chung ở vỏ nguyên tử.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có số electron bằng 8. Tổng số hạt trong X là 24. X có số neutron là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong một nguyên tử có số proton bằng 9, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là
A. 1, 3, 5. B. 2, 3, 4. C. 2, 7. D. 3, 6.
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Hạt nhân một nguyên tử oxygen có 8 proton và 8 neutron. Khối lượng của nguyên tử oxygen xấp xỉ bằng
A. 15. B. 16. C. 14. D. 19.
D
A
B
C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Tên hóa học của những nguyên tố có kí hiệu S, Na, P, K lần lượt là
A. Sulfur, sodium, phosphorus, potassium. B. Sulfur, chlorine, argon, potassium.
C. Sulfur, chlorine, phosphorus, calcium. D. Sulfur, sodium, argon, calcium.
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 20. Số neutron trong X bằng 20. Tên gọi của nguyên tố X là
(Biết khối lượng nguyên tử theo amu của Ca = 40, S = 32, K = 39, O = 16)
A. Calcium. B. Sulfur. C. Potassium. D. Oxygen.
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Cho bảng sau:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. X3, X2 thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
B. X1, X2, X3 có tổng số hạt mang điện lần lượt là: 16, 16, 12.
C. Khối lượng nguyên tử X1, X2, X3 theo đơn vị amu lần lượt là: 17, 16, 12.
D. X1, X2 thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Simple Past and Perfect Tense
Quiz
•
1st Grade
25 questions
Bài ôn tập HK1 TA4 Unit 6-10
Quiz
•
1st - 5th Grade
24 questions
English
Quiz
•
1st Grade - University
25 questions
Cau dieu kien - test (2)
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
ENGLISH GRADE ONE
Quiz
•
1st Grade
25 questions
Hatchepsut Quiz3
Quiz
•
1st - 5th Grade
26 questions
Review the alphabet
Quiz
•
1st Grade
25 questions
1A Week 25 Challenge
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
16 questions
Text and graphic features in informational text
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Nonfiction Text Features
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Exploring Natural Resources
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Author's Purpose
Quiz
•
1st - 3rd Grade
9 questions
Distinguishing Metaphors and Similes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
16 questions
Compound Words
Quiz
•
1st - 3rd Grade
