
Bai 3
Quiz
•
English
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Anh Kiet
Used 12+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ
đèo Hải Vân trở ra.
dãy Bạch Mã trở ra
dãy Hoành Sơn trở vào.
dãy Hoành Sơn trở ra.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
Nông và rộng
Sâu và hẹp.
Sâu và rộng
Nông và hẹp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu
nhiệt đới ẩm gió mùa cỏ mùa hạ nóng ẩm.
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
cận nhiệt đới gió mùa cỏ mùa hạ ít mưa.
cận xích đạo gió mùa cỏ mùa khô sâu sắc.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành
vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.
vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi.
vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.
vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng
cận nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới ẩm gió mùa.
cận xích đạo gió mùa.
ôn đới gió mùa trên núi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái
xích đạo âm gió mùa.
cận nhiệt đới gió mùa.
ôn đới gió mùa trên núi.
nhiệt đới gió ấm mùa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành
nơi có khí hậu tử khô hạn đến ẩm ướt.
vùng núi cao, khí hậu mát mẻ quanh năm.
khu vực có mưa nhiều, khi hậu mát mẽ.
vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
44 questions
Đề Cương Ôn Tập Sinh 12
Quiz
•
11th Grade
43 questions
CAM 14 TEST 2 (1)
Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
lớp 7_unit 4(31-60), lớp 6_unit 2(181-193)_vocab
Quiz
•
11th Grade
49 questions
CL11-U5
Quiz
•
11th Grade
42 questions
NHỚ 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
Quiz
•
1st - 12th Grade
43 questions
IELTS W22 - Tet Holiday Quiz
Quiz
•
KG - University
49 questions
Sử HKII 50-100
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Quiz test vocab 2
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Parts of Speech
Lesson
•
1st - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Subject verb agreement
Quiz
•
9th - 11th Grade
